Đăng nhập để hỏi chi tiết


Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
1. lots / a lot
a lot of/lots of + N số nhiều, đếm được / N ko đếm được
2. There
3. rivers
There are + N số nhiều, đếm được
river (n) sông
4. south
south (n) hướng nam, phía nam
5. longest
adj + N
s + be+ the + short-adj +EST: ss nhất
6. than
S + be+ short-adj +ER +than + O : ss hơn
7. flows into (đề cho sai vị trí này)
flow into: chảy vào
8. mountain
adj + N
mountain (n) núi
9. has
has/have + N : có ..
10. as
such as: như là
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin