

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Khoa24082006 love milesuni3001(Bột<3)
1D vì có as soon as nên 1 vế là will have PP
2C vì có when liên nối giữa 2 vế
3A chỉ câu khuyên nhủ điều j đó
4C vì đây là if loại 1
5D cái sự vc kéo dài từ quá khứ đến ht chia HTHT
6C tọa lạc
7D có by the time ngay khi sẽ chia QKHT
8D chỉ thgian đã qua trong quá khứ chia QKHT
9B chỉ sự vc này song song với sự vc kia
10C chỉ sự vc này trước sự vc kia
11B vì có thgian rõ ràng trong quá khứ chia quá khứ tiếp diễn
12B chỉ sự vc trước thời điểm thông báo sự vc
13B có before nên chia htht
14C vì có sự vc này trước sự vc kia
15C vì có sự vc này trước cái sự vc kia
16C chỉ sự vc này trước sự vc kia
17B vì shall cx là thì TLĐ và trong câu có next month
18A câu tiên đoán dự đoán trước sự vc
19D vì có thgian cụ thể rõ ràng trong tương lai nên ta chia tương lai tiếp diễn
20B có before nên chia thì HTHT
Học tốt!!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.B`
`2.B`
`3.B`
`4.D`
`5.C`
`6.A`
`7.B`
`8.B`
`9.B`
`10.C`
`11.B`
`12.B`
`13.B`
`14.B`
`15.B`
`16.A`
`17.B`
`18.B`
`19.D`
`20.A`
*Cấu trúc câu khẳng định thì tương lai tiếp diễn:
(+)S + will + be + `V_(\text(ing))`
Phủ định, nghi vấn:
(-) S + will not/won't + be + `V_(\text(ing))`
(?) Will + S + be + Ving ?
*Cấu trúc thì tương lai đơn:
(+)S + will + V(nguyên thể)
(-)S + will not + V(nguyên mẫu)
(?)Will + S + V(nguyên mẫu)
`+)`everyone dùng với câu hỏi và câu phủ định
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. D (TLHT as soon as HTĐ)
2. B (V when HTĐ)
3. A should V: nên làm gì
4. B (câu đk loại 0: If S Vs/es, S Vs/es)
5. B (find sth adj/V3-ed -> bị động)
6. A lay + O (nằm ở)
7. D (QKHT by the time QKĐ)
8. D (by the age of 25 -> QKHT)
9. B (đã xảy ra trong quá khứ -> QKĐ)
10. C (a few days previously -> QKHT)
11. B (this time last week -> QKTD)
12. C (đã hoàn thành nhưng kết quả ảnh hưởng đến hiện tại)
13. C (before 1975 -> QKHT)
14. C (when QKĐ, QKHT)
15. C (QKHT when QKĐ)
16. C (QKHT -> hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ)
17. B (next month -> S will/shall V)
18. A (look that those black clouds! -> be going to V)
19. D (this time next Monday -> TLTD)
20. D (before the final examination -> TLHT)
Bảng tin