

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
1. I can't think of (go) going to visit her in hospital without (buy)buying some flowers.
=> Sau giới từ + Ving
2. Don't hesitate (ask) to ask me if you have any questions.
=> Hesitate + to V: do dự trong việc gì
3. It was very kind of you (show) to show me the way to the post office.
=> It was + adj + of sb + to V
4. I am looking forward to (see) seeing him again.
=> Looking forward to + Ving: mong chờ việc gì
5. I intend (study) to study English to understand the cultures of foreign countries.
=> Intend + to V: có dự định
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1 going/ buying ( sau giới từ : là N hoặc Ving)
2 to ask ( hestate + to V : ngần ngại làm gì)
3 to show ( It's kind + smb + to V)
4 seeing ( I'm looking forward + to Ving)
5 to study ( intend + to V : dự định làm gì)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin