

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. haven't seen (hdong đã và đag xảy ra -> htht)
2. hasn't been - have waited(hdong đã và đag xảy ra -> htht)
3. have tried - haven't succeeded (hdong đã và đag xảy ra -> htht)
4. have drunk (hdong đã và đag xảy ra -> htht) - sat (sau since là qkd)
5. have waited - haven't come (hdong đã và đag xảy ra -> htht)
6. has slept (hdong đã và đag xảy ra -> htht)
7. have walked (hdong đã và đag xảy ra -> htht)
8. has made (hdong đã và đag xảy ra -> htht)
9. are you doing - am picking (hdong đag xảy ra -> httd) - have you picked - have picked (hdong đã và đag xảy ra -> htht)
10. Have you heard - have known (hdong đã và đag xảy ra -> htht)
11. haev had (hdong đã và đag xảy ra -> htht)
12. hasn't eaten (hdong đã và đag xảy ra -> htht) - ate (hdong đã xảy ra -> qkd)
13. are you making (hdong đag xảy ra -> httd) - have lost(hdong đã và đag xảy ra -> htht) - am trying (hdong đag xảy ra -> httd)
14. has greased (hdong đã và đag xảy ra -> htht)
Xin ctlhn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1 haven't seen vì có for a long time nên ta chia HTHT.
2 hasn't been vì có since nên chia HTHT. - have waited vì có for a long time nên ta chia HTHT.
3 have tried vì có for nên ta chia HTHT. - haven't succeeded vì có yet nên ta chia HTHT.
4 have drunk vì có since nên chia HTHT. - sat vì sau since chia QKĐ.
5 have waited vì có for nên ta chia HTHT. - haven't come vì có yet nên ta chia HTHT.
6 has slept vì có for nên ta chia HTHT.
7 have walked vì so far nên ta chia HTHT.
8 has made vì là thì HTHT.
9 are you doing - am picking vì là thì HTTD. - have you picked - have picked vì là thì HTHT.
10 have you heard - have known vì là thì HTHT.
11 have had vì có since nên chia HTHT.
12 hasn't eaten vì có for nên ta chia HTHT. - ate là QKĐ.
13 are you making vì là thì HTTD. - have lost vì là HTHT. - am trying vì là HTTD.
14 has greased vì là HTTD.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin