

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1.was reading.....was watching (do cấu trúc while+QK tiếp diễn)
2.came....switched....checked (thì quá khứ)
3.sneaked....stole....left (thì quá khứ)
4.listened...was explaining (thì quá khứ đơn+ cấu trúc while)
5.were doing....were lying ( cấu trúc while)
6.woke...asked (thì quá khứu đơn)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
1. was reading / was watching
2. came / switched / checked
3. sneaked / stole / left
4. was listening / was explaining
5. were doing / were lying
6. woke / looked
---------------------------------------
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
→ Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ
→ Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)
→ Diễn tả hành động xảy ra song song / cùng lúc
DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin