

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 came
-> thì QKĐ
2 belongs
-> thì HTĐ
3 starts - ends
-> thì HTĐ
4 are - speaking
-> thì HTTD
5 has learnt
-> so far là dấu hịu nhận bt của thì HTHT
6 have been - have never visited
-> thì HTHT ta có cấu trúc : s + have / has + VPII
7 will organnize
-> thì TLĐ
-> will + v nguyên mẫu
8 were bult
-> thì QKĐ
9 riding
-> enjoy + v ing
10 work
-> thì HTĐ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1 came (thì QKĐ )
2 belongs (thì HTĐ)
3 starts - ends (thì HTĐ)
4 are - speaking (thì HTTD)
5 has learnt (thì HTHT)
6 have bên - have never visited (thì HTHT)
7 will organnize( thì TLĐ will + Vo)
8 were bult (thì QKĐ)
9 riding (enjoy + v-ing)
10 work(thì HTĐ)
~ học tốt~
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. came -> ago (QKĐ, S V2/ed)
2. belong -> chủ ngữ số nhiều (S V)
3. starts/ends -> thì HTĐ (S Vs/es)
4. Are/speaking -> listen! (HTTD, Is/Am/Are S Ving?)
5. has learned -> so far (HTHT, S have/has V3/ed)
6. have been/have never visited -> thì HTHT, S have/has V3/ed
7. will organize -> in the future (TLĐ, S will V)
8. were built -> bị động QKĐ was/were V3/ed
9. riding -> enjoy Ving: yêu thích
10. work -> help sb V: giúp ai làm gì
Bảng tin
262
963
308
BẠN ƠI
54
616
97
giề
262
963
308
cho tui nhóm này rùi tôi cho bạn nick này
262
963
308
mật khẩu 333333
54
616
97
ko cần nicl