Đăng nhập để hỏi chi tiết


Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

2.comes - will be bringing
-> thì TLTD: S will be Ving
3. Will speak
-> thì TLĐ: S will Vnt
4. Receive - will be crossing
-> thì TLTD: S will be Ving
5. Will be meeting
-> thì TLTD: S will be Ving
6. Will be waiting - come
-> thì TLTD: S will be Ving
7. Will be waiting
-> thì TLTD: S will be Ving
8. Will give - gets
-> as soon as : ngay khi
9. Won’t move - get
-> until : cho tới khi
10. Won’t come - have seen
-> until : cho tới khi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin