

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
=>
21. C (don't/doesn't V)
22. D get sb to V
23. D bị động needn't Ving
24. D bị động QKĐ was/were V3/ed
25. C bị động HTĐ: S is/am/are V3/ed
26. A bị động HTĐ is/am/are V3/ed
27. A bị động how be S V3/ed?
28. B bị động HTĐ is/am/are V3/ed; bị động QKĐ: was/were V3/ed
29. A bị động QKĐ
30. B bị động is/am/are being V3/ed
31. D bị động QKĐ was/were V3/ed
32. D bị động HTHT have/has been V3/ed
33. C bị động HTĐ
34. D have sb V
35. B get sth V3/ed
36. B bị động should be V3/ed
37. A bị động HTĐ
38. A bị động HTĐ is/am/are V3/ed
39. D bị động HTĐ
40. C bị động QKĐ was/were V3/ed
41. B need Ving
42. D bị động need Ving ~ need to be V3/ed
43. C bị động be going to be V3/ed
44. A bị động HTTD is/am/are being V3/ed
45. C bị động HTHT
46. B bị động HTTD
47. A it be V3/ed that
48. C it is V3/ed that
49. B (S be said to have V3/ed ->lệch thì)
50. B got stung ~ bị đốt
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
21. These tennis courts don’t _____ very often. Not many people want to play.
C. get used
22. I’ll get Minh _____ do this for you.
D. to do vì get+ Sb+ to do.
23. Those letters ________ now. You can do the typing later.
B. needn't be typed vì Sth need doing = Sth need to be done.
24. “What a beautiful dress you are wearing”- “thanks, it_____ especially for me by a French tailor.”
A. is made B. has made C. made D. was made
25. Somebody cleans the room every day.
C. The room is cleaned every day.
Câu bị động thì HTĐ: S+ am/is/are+ Vp2+ by O.
26. People don’t use this road very often.
A. This road is not used very often.
Câu bị động thì HTĐ: S+ am/is/are+ Vp2+ by O.
27. How do people learn languages?
A. How are languages learned?
Câu bị động không cần “by people/me/you/us/them/him/her/it/đại từ bất định”
28. Over 1500 new houses _______ each year. Last year, 1720 new houses _______.
B. are built/ were built
29. Tom bought that book yesterday.
A. That book was bought by Tom yesterday. vì câu bị động QKĐ.
30. The new computer system _____ next month.
C. is been installed vì Câu bị động HTTD: S+ am/is/are/+ being+ Vp2+ by O.
31.The boy_____ by the teacher yesterday.
D. was punished vì câu bị động QKĐ: S+ was/ were+ Vp2+ by O.
32. “Ms Jones, please type those letters before noon”_ “They’ve already ____, sir. They’re on your desk.”
A. typed B. been being typed C. being typed D. been typed
33. Sarah is wearing a blouse. It___________ of cotton.
C. is made vì to be made of: đc làm từ gì.
34. They had a boy _______ that yesterday.
D. do vì have Sb to do.
35. We got our mail ______ yesterday.
B. delivered vì là thì QKĐ vì có yesterday.
36. James……..the news as soon as possible.
B. should be told
37. My wedding ring ______ yellow and white gold.
A. is made vì Câu bị động HTĐ.
38. Mr. Wilson is _______ as Willie to his friend.
A. known
39. References _____ in the examination room.
D. are not used vì câu bị động hiện tại đơn.
40. Laura ______ in Boston.
C. was born
41. His car needs ________.
B. fixing
42. Her watch needs _______.
D. A and B
43. My mother is going _____ this house.
C. to be sold vì câu bị đông TLG.
44. There’s somebody behind us. I think we are _______.
A. being followed vì câu bị động thì HTTD.
45. Have you _____ by a dog?
C. ever been bitten
46. The room is being _____ at the moment.
B. cleaned Câu bị động HTTD.
47. It _____ that the strike will end soon.
A. is expected câu bị động dạng đặc biệt.
48. It is _____ that many people are homeless after the floods.
C. reported
49. He was said _____ this building.
B. to have designed vì câu bị động khách quan: S + to be + past participle + to + V
50. Ted ______ by a bee while he was sitting in the garden.
B. got stung
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin