

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
39. I am pleased that you and your family are well. (Thì HT đơn vs tobe: S + tobe + adj/nouns/...)
40. Here is the photo of my family and let me tell you about us. (Dịch câu: Đây là tấm hình về gia đình tôi và hãy để tôi kể cho bạn về chúng tôi.)
41. My father is a mechanic and he works in a factory in the city. (vế trc là thì HT đơn vs tobe: S +tobe + adj/nouns/..., vế sau and là thì HT đơn vs ĐT thường vs chủ ngữ là ngôi 3 số ít: She/He/It/... + Vs/es + O.)
42. He works five days a week for about forty hours. (thì HT đơn vs ĐT thường vs chủ ngữ là ngôi 3 số ít: She/He/It/... + Vs/es + O.)
43. He usually works in the morning so he is free in the afternoon. ( vế trc là thì HT đơn vs ĐT thường vs chủ ngữ là ngôi 3 số ít: She/He/It/... + Vs/es + O, vế sau so là HT đơn vs tobe: S +tobe + adj/nouns/....)
44. My father often plays badminton in his free time. (HT đơn vs ĐT thường vs chủ ngữ là ngôi 3 số ít: She/He/It/... + Vs/es + O, do sth in the free time: làm điều j đó trog thời gian rảnh)
45. My mother is a teacher and she teaches math at a school near my house. (vế trc là thì HT đơn vs tobe: S +tobe + adj/nouns/..., vế sau and là thì HT đơn vs ĐT thường vs chủ ngữ là ngôi 3 số ít: She/He/It/... + Vs/es + O.)
46. So she has a lots time to take care of my house and look after. (Vì vậy cô ấy có rất nhiều thời gian để chăm sóc và trông nom nhà cửa cho tôi.)
47. My brother is 17 years old and he is in grade 11. (Thì HT đơn vs tobe: S + tobe + adj/nouns/...)
48. He loves collecting stamps and he has hundred of stamps in his collection. (Vế trc and là Đông danh từ vs chủ ngữ là ngôi 3 số ít: She/He/It/... + likes/loves/hates/dislikes + Ving + O; vế sau and là Thì HT đơn vs tobe: S + tobe + adj/nouns/...)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin