

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
1. which
N (vật) + which + V / S +V
2. which
3. are
S số nhiều + are +ADJ
4. whom
N (người) + whom + S + V
5. where
N (nơi chốn) + where + S+ V
6. which
7. whose
N +whose +N
8. whom
9. whose
10. who set
11. whose ⇒ whom
12. whom ⇒ which
13. whom ⇒ who
14. where ⇒ when
N (thời gian) + when + S + V
15. when ⇒ why
N (lý do) + why + S + V
16. who
17. where
18. to write
mệnh đề quan hệ rút gọn --> to V1
S +V2/ed: thì QKĐ
19. whose
20. why
21. who used to be an athlete.
22. who lived nearby,
23. that belonged to my father.
24. who is wearing a blue jumper is in the garden.
25. lives in Australia has three children.
26. that was a wedding present.
27. which was very funny.
28. whom I met at the bar yesterday was Tom.
29. whose daughter is fond of dancing works for my father's company.
30. that have lost the way in the forest.
N (người / vật) + that + V / S + V
`color{orange}{~MiaMB~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin