

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

16. effective : adj. hiệu quả
17. prevention : n. ngăn ngừa
18. dripping : adj. nhỏ giọt
19. electricity : n. điện
20. naturally : adv. một cách tự nhiên
21. consumption : n. lượng tiêu thụ
22. Consumers: n. khách hàng
23. provided: v. được cung cấp
24. to conserve
-> to Vnt chỉ mục đích
25. efficiently
-> có động từ use nên dùng trạng từ
26. environmentalist: n. nhà hoạt động môi trường
27. unnecessary : adj. không cần thiết
28. celebrations: n. lễ kỉ niệm
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

16. effective (adj): hiệu quả
17. prevention (n): ngăn ngừa
18. dripping (adj): nhỏ giọt
19. electricity (n): điện
20. naturally (adv): một cách tự nhiên
21. consumption (n): lượng tiêu thụ
22. Consumers (n): khách hàng
23. provided (v): được cung cấp
24. to conserve: để bảo tồn
To Vnt chỉ mục đích.
25. efficiently: hiệu quả
Có động từ use nên dùng trạng từ.
26. environmentalist (n): nhà hoạt động môi trường
27. unnecessary (adj): không cần thiết
28. celebrations (n): lễ kỉ niệm
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin