

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. d (prevent sb from doing sth: ngăn cản ai lmj)
2. a
3. d ( câu bị động)
4.c
5.d ( câu bị động)
6. a ( rải rác )
7. a ( đến)
8.b ( k đáng tin cậy)
9.b
10.c ( tương lai gần)
11.b ( give a hand: giúp đỡ)
12.b ( hold on: giữ)
13.a ( cấu trúc not only but also: k những mà còn)
14.a (reduce: tái tạo)
15.c
16.d( câu bị động)
17.d ( k tập luyện)
18.d
19.d
20.b
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. D
prevent Sb from Ving : ngăn ai làm gì
2.A
QKTD+when+QKĐ
3.C
need + Ving : cần được làm gì
4.C
5.D
Bị động của hiện tại tiếp diễn
6.A
scattered rice : rãi gạo
7. A
at + địa điểm nhỏ
8. B
9.B
10.C
Hiện tại tiếp diễn
11. B
Give Sb a hand : giúp ai
12.B
Hold on : cố nhịn
13. B
Not only ... but also
14.A
15.D
Câu bị động tương lai
16.D
17.D
18.D
19.C
20.A
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
370
0
thực ra như cc