

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
=>
36. B decide to V: quyết định làm gì
37. B agree to V: đồng ý làm gì
38. C refuse to V: từ chối làm gì
39. A how to V: làm thế nào để
40. B arrange to V: sắp xếp làm gì
41. B plan to V: lên kế hoạch làm gì
42. D dislike Ving: ghét làm gì/prefer to V: thích làm gì hơn
43. D continue Ving: tiếp tục làm gì
44. A keep Ving: tiếp tục, liên tục
45. D help sb V ~ help sb to V: giúp ai làm gì
46. A be used to Ving: quen làm gì
47. B don't forget to V: đừng quên làm gì
48. C can't help Ving: không thể không
49. C try Ving: thử
50. C without Ving: mà không
51. C stop Ving: dừng làm gì/go on Ving: tiếp tục làm gì
52. B would love to V
53. B intend to V: dự định làm gì
54. A stop Ving: dừng làm gì/to V: để làm gì/stop to V: dừng để làm gì
55. C give up Ving: từ bỏ/want to V: muốn
56. C stop Ving: dừng làm gì
57. B don't forget to V: đừng quên làm gì
58. B don't forget to V: đừng quên làm gì
59. C spend time Ving ~ take sb time to V
60. D remember Ving: nhớ đã làm gì
61. A can V: có thể làm gì
108. B decide to V: quyết định làm gì
109. C enjoy Ving: thích, yêu thích; and (2 động từ enjoy and hear cùng hình thức)
110. D be able to V: có thể làm gì
111. B try to V: cố gắng làm gì
112. C like sb Ving: thích ai làm gì
113. B agree to V: đồng ý làm gì
114. A would you like to V: bạn có muốn?
115. C start Ving: bắt đầu làm gì
116. C like Ving: thích/hate Ving: ghét
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
36. B
37. B
38. B
39. A
40. B
41. C
42. D
43. D
44. A
45. D
46. A
47. B
48. C
49 B
50. C
51. C
52. B
53. B
54. A
55. C
56. C
57.B
58. B
59. C
60. D
61. A
108. B
109. BEING/ HEARNING
110. A
111. C
112. C
113. B
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin