

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
17. climbingto explain/ to say/ to let/ go
`text{18. Seeing}`
→ Động từ đứng đầu câu thêm đuôi Ving
`text{19. Working}`
`text{20. Solving }`
`text{21. Opening}`
`text{22. tell}`
→ Sau Please + V nguyên thể
`text{23. taking/ saw}`
→ Sau stopped + Ving
→ stopped là thì quá khứ→ saw
`text{24. is raining}`
`text{25. heard}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
17 climbing/ to explain / to say /let / go
18 seeing
19 working
20 Solving
21 Open
22 tell
23 to talk / seeing
24 is raining
25 heard
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
4643
1972
4326
ủa , when + Ving hay s chứ ạ
2549
52060
4209
câu 23 vế trc qk
2549
52060
4209
ukm