

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. be done - Câu bị động với động từ khuyết thiếu
2. to be - Used to Vinf chỉ thói quen trong quá khứ đã chấm dứt ở hiện tại
3. were waiting - Quá khứ tiếp diễn, hành động đang diễn ra có hành động khác xen vào,
4. went / wouldn't be - Câu điều kiện loại 2
5. were - Câu ước ở hiện tại, to be chia were với tất cả các ngôi
6. smoking - Stop + Ving: Dừng hẳn một việc gì
7. is always leaving - Câu phàn nàn dùng thì hiện tại tiếp diễn.
8. to study - Decide to Vinf.
9. haven't spoken - Có for là đấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
10. arrives - (Tương lai đơn) + when + (hiện tại đơn)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. be done (bị động với động từ khuyết thiếu)
2. to be (used to + vnt)
3. were waiting (quá khứ tiếp diễn)
4. went - wouldn't be (Câu điều kiện loại 2)
5. were (câu ước ở hiện tại, tobe là were với mọi chủ ngữ I,he,she,you,we,they)
6. smoking (stop + v-ing nghĩa dừng làm một việc gì đó)
7. always leaves (thì hiện tại đơn)
8. to study (decided + to V)
9. haven't spoken - Có for là đấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
10. arrives - (Tương lai đơn) + when + (hiện tại đơn)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
15
319
4
câu 7 sai is alway leaving vì có từ HE IS SO ANNOYING