

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. B to make
`->` It + be + adj + to V: thật ...... khi làm gì
`2`. C make - laugh
`->` often: hiện tại đơn, make + SO + Vinf: khiến ai đó như thế nào
`3`. D to be repainted
`->` need + to be Vpp `->` câu mang nghĩa bị động
`4`. D how to use
`->` how to V: cách làm gì
`5`. C being excited
`->` Instead of + Ving `->` câu bị động
`6`. D being taken
`->` remember + Ving `->` câu bị động
`7`. A turning
`->` Would you mind + Ving: Bạn có phiền khi .......... ?
`8`. C being picked up
`->` be used to + Ving: trở nên quen với `->` câu bị động
`9`. B answering
`->` avoid + Ving: tránh
`10`. B feeling
`->` It is no good + Ving: thật vô ích khi làm gì
`11`. C practising
`->` spend + Ving: dành thời gian làm gì
`12`. A throwing
`->` admit + Ving: thừa nhận
`13`. C building
`->` suggest + Ving: gợi ý
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1 B
`->` It's `+` adj ( `+` for sb ) `+` to V0
2 A
`->` Thì HTĐ: S `+` V-inf / V-s/es
`->` Trạng từ chỉ tần suất thường đứng trước động từ thường và đứng sau động từ to be.
`->` make sb adj : khiến cho ai đó như thế nào
3 D
`->` Bị động với từ "need" : need to be Vpp ( V-ed/V3 )
4 D
`->` WH-word `+` to V0
`->` how to V0: cách làm gì
5 C
`->` instead of `+` N / V-ing : thay vì
6 D
`->` remember `+` V-ing: nhớ về chuyện gì đó trong quá khứ
7 A
`->` mind `+` V-ing: phiền lòng làm gì
8 C
`->` be/get used to `+` V-ing: quen với việc làm gì
9 B
`->` avoid `+` V-ing: tránh làm gì
10 A
`->` Cấu trúc giống câu 1
11 C
`->` S `+` spend `+` time `+` V-ing : Ai đó dành thời gian làm gì
12 A
`->` admit `+` V-ing: thừa nhận làm gì
13 C
`->` suggest `+` V-ing: gợi ý làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
3
1244
1
Em cảm ơn nhiều ạ