

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
9. The last time I heard from her was years ago.
20. The last time the children were taken to the park was in 2012.
21. This is not our first time visiting this city.
22. I have seen this movie twice.
CẤU TRÚC:
Dạng 1. This is the first time I have seen him (đây là lần đầu tôi thấy anh ta)
=> I have never seen him before. (tôi chưa bao giờ thấy anh ta trước đây)
Mẫu này có dạng:
Đây là lần đầu tiên ... làm chuyện đó
=> ...chưa bao giờ làm chuyện đó trước đây.
The first time: lần đầu tiên
Never ...before : chưa bao giờ trước đây
Dạng 2. I started / begun studying English 3 years ago. (tôi bắt đầu học Tiếng Anh cách đây 3 năm)
=> I have studied English for 3 years. ( tôi học Tiếng Anh được 3 năm )
Mẫu này có dạng:
...bắt đầu làm gì đó cách đây + khoảng thời gian
=> .. đã làm chuyện đó for + khoảng thời gian
Nếu không có ago mà có when + mệnh đề thì giử nguyên mệnh đề chỉ đổi when thành since thôi
Dạng 3. I last saw him when I was a student. (lần cuồi cùng tôi thấy anh ta là khi tôi là sinh viên)
=> I haven't seen him since I was a student. (tôi đã không thấy anh ta từ khi tôi là sinh viên)
Mẫu này có dạng:
Lần cuối cùng làm chuyện đó là khi ....
=> ..không làm chuyện đó từ khi ....
Last : lần cuối
Since : từ khi
Dạng 4. The last time she went out with him was two years ago. (lần cuối cô ta đi chơi với anh ta cách đây 2 năm)
=> She hasn't gone out with him for two years.( cô ta đã không đi chơi với anh ta đã 2 năm nay )
Tương tự mẫu 3 nhưng khác phần sau thôi
Dạng 5. It's ten years since I last met him. (đã 10 năm từ khi tôi gặp anh ta lần cuối)
=> I haven't met him for ten years. (tôi đã không gặp anh ta 10 năm rồi)
Mẫu này có dạng:
Đã ..khoảng thời gian từ khi làm gì đó lần cuối
=> ..không làm việc đó được + khoảng thời gian
Dạng 6. When did you buy it ? ( bạn đã mua nó khi nào ?
=> How long have you bought ? ( bạn đã mua nó được bao lâu ? )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin