

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` much
`->` much `+` `N` (không đếm được)
many `+` `N` (đếm được, số nhiều)
`2.` a little
`->` a little + N (không đếm được)
a few + N (đếm được, số nhiều)
`3.` fewer
`->`danh từ "boys" là danh từ số nhiều nên ta dùng " fewer".
`4.` some
`->` some: dùng trong câu khẳng định
any: dùng trong câu phủ định và nghi vấn
`5.` a great deal of
`->` a great deal of + N (không đếm được)
a large number of + N (đếm được, số nhiều)
`6.` much
`7.` Most of
`->`most + N
most of + the/his/her/their/its/our/their/my/your... + N
`8.` is too much
`9.` much
`10.` Some of
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. much
2. a little
3. fewer
4. any, some
5. a great deal of
6. much
7. most of
8. are too many
9. much
10. Some of
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
107
952
129
Mặc dù đã giải thích ở bl rồi nhưng vẫn bị bc
6098
96580
5511
hơ hơ tui bị sai 1 câu ăn bc luôn :))
107
952
129
:)
6098
96580
5511
mà mod ko thèm giữ lại
107
952
129
Mod độc ác thật :))
107
952
129
Có 1 số mod cho giữ lại để sửa :'')
6098
96580
5511
tui đang cầu xin mod huyen, congchuahoahong, huutin đây vì mod đấy đều cho tui sửa
107
952
129
:''>