

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. B (need to do sth: nên làm việc gì)
2. C (chỉ sự bắt buộc)
3. C (không được phép)
4. B (might have drive: có lẽ đã)
5. A (có năng lực thoát ra khỏi xe)
6. B (+ V-ing: bạn có phiền khi làm việc đó
7. C
8. A
9. A
10. A
11. D
12. A
13. A
14. C
15. A
16. A
17. D
18. B
19. A
20. B
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1)D`
`->` (should + V-bare: nên làm gì)
`2)B`
`->` (Must + have + Vp2: diễn tả suy luận logic dựa trên những hiện tượng có thật ở
quá khứ.)
`3)C`
`->`
Mustn't + V (bare): không được phép
Các phương án còn lại:
A. shouldn't + V (bare): không nên làm gì
B. Needn't + V (bare): không cần thiết
D. don’t have to + V (bare): không cần phải
`4)B`
`->` (might + V-bare: dùng để diễn tả những phỏng đoán không chắc)
`5)A`
`->` (Dùng "was able to + V" để diễn tả những khả năng phải do cố gắng vất vả mới
làm được)
`6)B`
`->` Can/ could/ would you + V (bare): Bạn có thể.... ?
Would you mind + V-ing: Bạn có phiền ….?
Căn cứ vào từ "lending" nên đáp án là B.
`7)B`
`->` (needn't + V (bare): không cần thiết làm gì)
`8)A`
`->` Dịch nghĩa: Tôi không tin điều đó. Nó không thể là sự thật.
`9)A`
`->` (must + V (bare): phải làm gì)
`10)A`
`->` (Must + have + Vp2: suy đoán logic dựa trên những hiện tượng có thật ở quá khứ.)
`11)D`
`->` Căn cứ vào từ "to" nên ta loại phương án A và B. Vì should/ must + V (nguyên
dạng)
C. have to + V (bare): cần phải làm gì
D. ought to + V (bare): chỉ sự bắt buộc. Mạnh hơn "Should" nhưng chưa bằng “Must"
Đáp án là D (vì "today" là hiện tại nên ta không dùng had (đang được chia ở thì quá khứ đơn)
`12)B`
`->`
Căn cứ vào từ "you” ta loại phương án C. Vì "Shall" chỉ đi với ngôi I/ We.
Dịch nghĩa: Làm ơn đưa giúp mình cái kéo với.
Câu này có sắc thái đề nghị nên đáp án là B.
`13)C`
`->` (Should + have + Vp2: diễn tả những việc đáng lẽ ra phải làm những đã không làm.)
`14)D`
`->`
Căn cứ vào trạng từ "yesterday" nên ta loại phương án B/ C.
A. should have Vp2: diễn tả những việc đáng lẽ ra đã phải làm những không làm.
D. may have Vp2: diễn tả những việc có lẽ đã xảy ra nhưng không chắc.
`15)B`
`->` (must be + Ving: chắc là đang làm gì)
`16)A`
`->`
(Shouldn't + have + Vp2: diễn tả những việc đáng lẽ ra không nên làm nhưng đã làm.)
`17)D`
`->` (Must + have + Vp2: diễn tả những suy đoán logic dựa trên những căn cứ.)
`18)B`
`->` (Should + have + Vp2: diễn tả những việc đáng lẽ ra đã nên làm nhưng đã không làm.)
`19)C`
`->` (may + have + Vp2: diễn tả những sự việc có lẽ đã xảy ra nhưng không chắc)
`20)B`
`->`
(must + V (nguyên dạng): phải làm gì.
Needn't + V (nguyên dạng): không cần thiết làm gì).
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. D should V: nên làm gì
2. B must have V3/ed ~ ắt hẳn đã
3. A should not V: không nên làm gì
4. C must be
5. A be able to V
6. B would you mind Ving: bạn có phiền, bận tâm
7. C don't have to V: không phải làm gì
8. A can't be adj
9. A must V: phải làm gì
10. A must have V3/ed
11. D ought to V: nên làm gì
12. A may S V?
13. C should have V3/ed ~ lẽ ra nên
14. D may have V3/ed
15. B must be Ving ~ điều chắc chắn đang xảy ra ở hiện tại
16. A shouldn't have V3/ed ~ lẽ ra không nên
17. D must have V3/ed
18. B should have V3/ed
19. C may have V3/ed
20. B must V: phải
Bảng tin