

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
33. A - to help
promise + to V: hứa làm gì
34. C - resulted from: gây ra
những từ còn lại nghĩa sẽ không hợp lí:
resulted in sth: kết quả ( của cái gì)
regarded as : coi là
related to : liên quan đến
35. B - to finish/ to complain
try to V: cố gắng làm gì
36. no key
Theo mình câu này điền là "he lives"
37. A - is
the number of N chia số ít
38. B - landed
landed: Đã hạ cánh
39. A - or
Dịch: Nhớ rằng hãy suy nghĩ kỹ trước khi quyết định nếu không bạn sẽ mắc sai lầm.
40. A - on time
on time: đúng giờ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`33` . A
`->` promise to do sth : hứa sẽ làm gì
`34` . C
`->` result from : do cái gì đó gây ra,xảy ra như một kết quả của thứ gì đó
`35` . C
`->` try to Vinf : cố gắng làm gì ; worthless + Ving : vô giá trị để làm gì
`36` . B
`->` Trong 1 câu không thể có cả trợ Vinf và trợ động từ tobe được vì thế không thể chọn A mà phải chọn B
`37` . A
`->` The number đi với "is"
`38` . C
`->` take off : cất cánh
`39` . A
`->` or : hoặc dùng để nối 2 câu có ý nghĩa tương phản.
`40` . B
`->` on time : đúng giờ , không chậm trễ
in time : vừa đúng giờ , vừa kịp lúc để làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
33. A promise to V: hứa làm gì
34. C result from: kết quả từ
35. C try to V: cố gắng làm gì
36. B know wh words S be Ving
37. A (the number of -> chia động từ số ít)
38. B land: hạ cánh
39. A or
40. B in time: kịp giờ
Bảng tin