

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Are you having
→ have breakfast: ăn sáng - vì có 'at the moment' ⇒ HTTD
2. are going/ Do .. want
→ diễn tả một hành động có khả năng xảy ra trong tương lai ⇒ HTTD
want to+ V0: muốn làm gì
3. am doing/ don't understand
→ do homework: làm bài tập về nhà - vì có 'at the moment' ⇒ HTTD
4. like/ prefer
5. Does ... play/ helps
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. Are you cooking breakfast at the moment?
- to cook breakfast: nấu bữa sáng
Vì có "at the moment" là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
2. are going (thì httd đóng vai trò là trong tương lai)/ Do....want
3. am doing/ don't understand
4. like (thích)/ prefer (thích hơn, thích đồ ăn Việt hơn pizza)
5. Is....playing/helps.
Học tốt!!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. Are you cooking -> at the moment (HTTD): Is/Am/Are S Ving?
2. are going/Do you want -> be Ving (dự định, kế hoạch)
3. am doing/don't understand -> at the moment (HTTD)
4. like/prefer -> like/prefer không dùng thì HTTD
5. Is he playing/helps -> never (HTĐ)
Bảng tin
1733
575
1670
pác ưi trong bài có have đâu pác
1209
1705
1992
;-; ừ nhỉ, tus sửa hộ em từ having thành cooking nha