

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
31. D -> exciting (horse-riding là vật nên ta phải sử dụng adj có đuôi ing)
32. D -> hasn't it (mệnh đề chính ở thì hiện tại hoàn thành nên câu hỏi đuôi cũng phải có thì như vậy)
33. A -> being (enjoy + Ving)
34. C -> living (living structure là 1 cấu trúc sống, không được dùng alive bởi nó có nghĩa là còn sống = still exist)
35. A -> first saw (khi nó đứng đầu câu ta mới dùng firstly)
36. B (ta dùng câu đk loại 2 vì sự việc John ăn nhiều khoai tây chiên đã xảy ra rồi )
37. C (Đây là kì thi dễ nhất mà tôi từng có)
38. A (Mặc dù anh ấy không khỏe, anh ấy đã quyết định hoàn thành cuốn sách trước hạn chót)
39. A (Cô ấy quay trở lại đột ngột đã khiến chúng tôi ngạc nhiên, bất ngờ bật ngửa)
40. A (Ông tôi theo đuổi sở thích sưu tập tem khi ông 65 tuổi)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
36b (đk loại 2, không có thật ở hiện tại
37c (cái kì thi này là dễ nhất rồi
38a (mặc dù không khỏe, nhưng anh ta vẫn đọc hết sách
39d
40a (take up : bắt đầu 1 sở thích
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
I
31. D -> exciting horse-riding là vật => adj_ing
32. D -> hasn't it câu hỏi đuôi : trợ động từ (not)+ S? mệnh đề chính ở thì hiện tại hoàn thành => trợ động từ: has
33. A -> being enjoy + Ving
34. C -> living living structure cấu trúc sống
35. A -> first saw First ko đứng đầu câu nên ko thêm đuôi 'ly'
II
. 36. B câu đk loại 2: If+S+ Vqkđ, S+ would V => ko có thật so với htai
37. C SS nhất: S+ tobe the+ adj_est+ N số nhiều
III.
38. A In spite of+ N/Ving= Althoug+ clause: mặc dù
39. A Which thay thế cho cả mệnh đề phía trước, ở đây đã lược bỏ which=> dùng Ving
40. A take up sth: bắt đầu 1 sở thích gì mới
Bảng tin