

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

1, If only you had brought a map.
Giải thích: IF ONLY + S + had + Vp2/-ed + … : Diễn tả một điều ước, một giả thiết không có thực ở quá khứ
2, I am annoyed by the fact that he always talk about an alien invasion.
Nghĩa: Tôi khó chịu vì anh ta luôn nói về một cuộc xâm lược của người ngoài hành tinh.
3, If I had had your number, I would have called you.
Giải thích: Câu điều kiện loại 3: S + Had + Vp2, S + would (could, might..) have + Vp2
4, If I could afford it, I would go on holiday this year.
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + S + were/V-ed/V2, S + would + V-bare
5, If someone had seen us, we would have been in big trouble.
Giải thích: Câu điều kiện loại 3: S + Had + Vp2, S + would (could, might..) have + Vp2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. If only you had brought a map.
Cấu trúc : IF ONLY + S + had + Vp2/-ed + … : Diễn tả một điều ước, một giả thiết không có thực ở quá khứ
2. I am annoyed by the fact that he always talk about an alien invasion.
3. If I had had your number, I would have called you.
Câu điều kiện loại 3:
S + Had + Vp2, S + would (could, might..) have + Vp2
4. If I could afford it, I would go on holiday this year.
Câu điều kiện loại 2:
If + S + were/V-ed/V2, S + would + V-bare
5. If someone saw us, we would have been in big trouble.
Câu điều kện hỗn hợp: (Mix2)
If + S + were / V-ed / Vqk, S + would / could / might + have + been + V-ed / Vp2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin