

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
6. product (n): sản phẩm
=> this + Noun
=> Cũng như các lon và chai nước giải khát, sản phẩm này có thể được tái chế
7. costly (adj): tốn kém
=> It is... + adj
=> Nó vẫn còn hơi tốn kém để sử dụng Internet trong cuộc sống hàng ngày
8. stormy (adj): bão
=> Despite + Noun/Noun Phrase/V-ing (ở đây có weather là noun rồi nên trước đó là adj)
=> Mặc dù thời tiết bão bùng, hàng ngàn binh lính vẫn bảo vệ khu vực này
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
@Khue_Nguyen
6. product (N: danh từ)
7. costly (Adj: tính từ)
8. stommy (Adj: tính từ)
Part 4
1. anything -> everything (câu khẳng định)
2. furnitures -> furniture (không đếm được)
3. serious -> seriously (trạng từ)
4. have -> don't (hiện tại đơn)
#Chúc_bạn_học_tốt
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
3
13
0
Còn bài dưới đâu bn
23
335
13
1. paths -> path (thật ra câu này mình không chắc lắm, vì mình thấy trong sgk không có s) 2. furnitures -> furniture: đồ đạc, đây là danh từ không đếm được 3. serious -> seriously: vì polluted là động từ, nên trước đó phải là trạng từ 4. haven't -> don't: have to là phải, vẫn trong thì hiện tại, nên câu hỏi đuôi là don't, còn haven't dành cho hiện tại hoành thành Rút gọn1. paths -> path (thật ra câu này mình không chắc lắm, vì mình thấy trong sgk không có s) 2. furnitures -> furniture: đồ đạc, đây là danh từ không đếm được 3. serious -> seriously: vì polluted là động từ, nên trước đó phải là trạng từ 4. haven't -> do... xem thêm
465
7828
952
Vào nhóm e ko ạ