

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Q1. Đáp án C. up
+ hold over: hoãn (chưa giải quyết ngay, để cái gì đó để giải quyết sau)
+ hold down: giữ giá thấp, giữ chắc, đè chặt
+ hold up: cướp có vũ trang, đình trệ
+ hold out: cầm cự, đưa ra
Dịch nghĩa: Đây là lần thứ 3 trong vòng 6 tháng ngân hàng bị cướp.
Q2. Đáp án A. out
run out of st: dùng hết cái gì
Dịch: Lúc nào tôi cũng hết tiền trước cuối tháng.
Q3. Đáp án D. over
Get through: trải qua
Get by: xoay sở
Get up: tỉnh dậy
Get over: hồi phục
Dịch nghĩa: Tôi mất nhiều thời gian để hổi phục sau ca phẫu thuật hơn tôi tưởng
Q4. Đáp án D. after
look after = take care of: chăm sóc
look at: nhìn vào
look for: tìm kiếm
look out for: canh chừng
Dịch: Tôi dành hai tuần chăm sóc một người dì đang bị ốm của mình
Q5. Đáp án B. on
Get on well: Hoà nhập
Q6. Đáp án D. on
.Turn down: vặn nhỏ lại,từ chối
Turn off: tắt
Turn on: mở
Turn away= turn down : từ chối
Dịch nghĩa: Ở đây lạnh lắm. Bạn có phiền không nếu tôi bật máy sưởi
Q7. Đáp án A. put up
Put up : dựng lên , tăng giá
Put up with : tha thứ, chịu đựng
Put down : hạ xuống
Push down : xô đổ
Push up: đẩy lên, làm tăng lên
Dịch nghĩa:Họ vừa dựng lên một cái tháp mới ở chỗ tòa nhà c
Q8. Đáp án B. grew
A. come up with: nảy sinh ra ý tưởng mới
B. grow up: lớn lên
C. bring SB up: nuôi nấng ai
D. settle up: trả nợ
Dịch nghĩa:Stephen luôn muốn trở thành một diễn viên khi cô ấy lớn lên
Q9. Đáp án D. pickup
Alight: hạ xuống, đỗ xuống
to get off : xuống xe, xuống bến, rời khỏi, khởi hành,thành công
to get on : lên xe, đón xe bus,xúc tiến, tiếp tục, hòa hợp
Dịch nghĩa: Xe buýt luôn dừng ở đây để đón khách
Q10. Đáp án C. up
come up: xảy ra, ập đến come across: tình cờ gặp ai
come round: tạt vào chơi
Dịch nghĩa: Nếu có bất cứ điều gì khẩn cấp xảy ra, bạn có thể liên lạc với tôi theo số điện thoại này
Q11. Đáp án B. on
Get by: xoay sở
Get on: tiến triển, phát triển
Get out: đi ra
Get in: đến nơi
Dịch nghĩa: Con gái bạn vừa mới bắt đầu đi làm, phải không? Công việc thế nào?
Q12. Đáp án D. down
turn down = reject: từ chối
turn over: lật, giở
turn out: hóa ra là
turn up: xuất hiện
Dịch: Chúng tôi phải từ chối lời mời ăn trưa của họ vì chúng tôi đã có hẹn trước
Q13. Đáp án B. of
Run out (of) : cạn kiệt
Run into sb: tình cờ gặp ai
Run up: chồng chất,lao tới, tăng nhanh
Run to: tìm đến, lên tới
Dịch nghĩa: Khi đang lái xe đi làm thì chúng tôi hết xăng
Q14. Đáp án C. of
Die of: chết vì (thường dùng khi bệnh tật cụ thể gây ra)
Die from: chết vì (mang nghĩa rộng hơn die of: chết do ngoại cảnh tác động)
Dịch nghĩa: Anh ấy chết vì bệnh tim
Q15. Đáp án C. out of
Out of order: hỏng(máy móc)
In order: hợp lệ
Dịch nghĩa: Thang máy hôm nay không chạy.Nó hỏng rồi
Q16. Đáp án A. to
explain to st about st: giải thích cho ai về cái gì
dịch: Tôi đã giải thích cho anh ta nghĩa của nó
Q17. Đáp án D. to
Devote st to st: cống hiến cái gì cho cái gì
Dịch nghĩa: Pasteur đã cống hiến cuộc đời của mình cho khoa học
Q18. Đáp án B. to
Be related to: liên quan đến, có liên hệ với
Dịch nghĩa: Mèo nhà có cùng họ với sư tử và hổ
Q19. Đáp án A. for
Be suitable for: phù hợp với
Dịch nghĩa: Loại đất này có hợp để trồng cà chua không?
Q20. Đáp án C. for
Tobe aware of N/V-ing: có kiến thức, nhận thức về, thạo tin.
Dịch: Cậu có ý thức được rằng khu vực này có quy định cấm hút thuốc không?.
Q21. Đáp án C. to
Be equal to st: bằng với, ngang với,tương đương với
Dịch nghĩa: Một mét gần tương đương với một thước
Q22. Đáp án D. on
Spend st on st: sử dụng cái gì vào việc gì
Dịch nghĩa: Jane không tiêu nhiều tiền vào quần áo
Q23. Đáp án C. of
To take care of sb/st: quan tâm đến ai/cái gì
Dịch nghĩa: Cô ấy luôn chăm sóc tốt con của mình
Q24. Đáp án A. on
Insist on doing st: khăng khăng,nhất định làm gì
Dịch nghĩa: William luôn dậy sớm, thậm chí vào cả cuối tuần
Q25. Đáp án B. to
Refer to st: nhắc,đề cập,ám chỉ đến cái gì
Dịch nghĩa: Kí hiệu này ám chỉ cái gì?
Q26. Đáp án B. in
Result in st: dẫn đến, gây ra
Dịch nghĩa:Vụ tai nạn đã gây ra một vài thiệt hại nhỏ
Q27. Đáp án B. on
Congratulations on st: chúc mừng về điều gì
Congratulate sb on st: chúc mừng ai về cái gì
Dịch nghĩa: Chúc mừng bạn đã thành công!
Q28. Đáp án A. of
Accuse sb of doing st: buộc tội ai vì điều gì
Dịch nghĩa: Bà Liz bị buộc tôi ăn trộm chiếc xe
Q29. Đáp án B. with
Provide sb with st = provide st for sb : cung cấp cho ai cái gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi ở đây để đem đến cho bạn dịch vụ tốt nhất có thể
Q30. Đáp án A. from
Be absent from: vắng mặt khỏi
Dịch nghĩa: gần đây anh ta vắng mặt ở trường rất thường xuyên
Q31. Đáp án C. for
Giải thích: account for= explain: giải thích
Dịch: Xe cộ cũng giải thích cho việc ô nhiễm không khí ở các thành phố
Q32. Đáp án A. To
Invite sb to st: mời ai đến(một sự kiện nào đó)
Invite sb for st : yêu cầu ai làm gì một cách lịch sự
Dịch nghĩa: Đêm qua tôi đã được mời đến một cuộc gặp mặt trang trọng và tôi đã tận hưởng hết sức mình
Q33. Đáp án for
Giải thích: blame sb for st: đổ lỗi cho ai về điều gì
Dịch: Cảnh sát đổ lỗi cho người mẹ bỏ mặc con của mình
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Chúc bạn học tốt!!!
1. It was the third time in six months that the bank had been held up.
2. I always run out of money before the end of the month.
3. It's taking me longer to get over the operation than I thought.
4. I've just spent two weeks looking after an aunt of mine who's been ill.
5. I've always got on well with old people.
6. It's very cold in here. Do you mind if I turn on the heating?
7. They've put up a new tower where that old building used to be.
8. Stephen always wanted to be an actor when he grew up.
9. The bus only stops here to pick up passengers.
10. If anything urgent comes up, you can contact me at this number.
11. Your daughter's just started work, hasn't she? How's she getting on ?
12. We had to turn down their invitation to lunch as we had a previous engagement.
13. While driving to work, we ran out of gas.
14. He died of heart disease
15. The elevator is not running today. It is out of order
16. I explaned to him what it meant
17. Pasteur devoted all his life to science
18. House cats are distantly related to lions and tigers
19. Is this type of soil suitable for growing tomatoes?
20. Were you aware of the regulations against smoking in this area?
21. One meter is approximately equal to a yard
XIN HAY NHẤT + VOTE 5 SAO
@Hanhthaont
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Ảnh 1/
1. C hold up: đình trệ
2. A run out of ~ hết
3. D get over: hồi phục
4. D look after: chăm sóc
5. B get on well with ~ hòa nhập
6. D turn on ~ mở
7. A put up ~ dựng lên
8. B grow up ~ lớn lên
9. D pick up ~ đón, lựa chọn
10. C come up ~ xảy ra, ập đến
11. B get on ~ tiến triển, phát triển
12. D turn down: từ chối
13. B run out of ~ hết
14. C die of ~ chết vì
15. C out of order ~ bị hỏng
16. A explain to sb about sth
17. D devote sth to sth ~ cống hiến cái gì cho cái gì
18. B related to ~ liên quan
19. A be suitable for ~ phù hợp với
20. C aware of: nhận thức
21. C be equal to ~ ngang bằng
Ảnh 3/
21. C to
22. D spend sth on sth
23. C take care of ~ chăm sóc
24. A insist on ~ khăng khăng
25. B refer to ~ đề cập
26. B result in: dẫn đến
27. B on
28. A accuse sb of ~ buộc tội ai
29. B with
30. A absent from ~ vắng mặt
31. C account for ~ chiếm, giải thích
32. A to
33. for
Bảng tin