

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
13. having
stop Ving: chấm dứt một hành động nào đó
14. laughing at
enjoy Ving: thích làm gì
15. meeting
remember Ving: nhớ đã làm gì
16. being followed
afraid Ving: sợ làm gì đó
17. imagination (n): trí tưởng tượng
18. beautifully (adv): xinh đẹp, dùng để bổ nghĩa cho situated
19. inventions (n): những phát minh
20. safety (n) sự an toàn
21. alive (adj): sống sót
22. important (adj): quan trọng
It is + adj to V: thật ... để làm gì
$_Moc_$
Xin hay nhất nhé !
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
14. being laughed at - Câu bị động
15. meeting - Remember + Ving: nhớ đã làm gì
16. being followed - Câu bị động
17. imagination: trí tưởng tương
18. beautifully - trạng từ đứng trước động từ
19. inventions: sự phát minh
20. safety - play in safety: chơi trong sự an toàn
21. alive: còn sống
22. important: quan trọng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2231
38776
2128
13, 14 xem lại bạn nhé
2274
36926
2833
14. being laughed at
2274
36926
2833
13 có sao đâu nhỉ ;-;
2231
38776
2128
Câu 13 stop to... là dừng lại để làm gì, 14 likes laughing at cái gì?