

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
- Phân số: \dfrac{a}{b}
- Căn bậc hai: \sqrt{a}
- Gạch đầu: \overline{abab}
- Chỉ số trên: a^{n}
- Chỉ số dưới: a_n
- Ngoặc nhọn trái: (ảnh 1)
- Ngoặc nhọn dưới: \underbrace{a+b+c}_{a}
- Ngoặc vuông: (ảnh 2)
- Tương đương: \Leftrightarrow
- Chia hết: \vdots
- Không chia hết: \not\vdots
- Khác: \neq
- Lớn hơn hoặc bằng: \geq
- Nhỏ hơn hoặc bằng: \leq
- Xấp xỉ: \approx
- Cộng trừ: \pm
- Tam giác: \Delta
- Độ: a^o
- Vuông góc: \bot
- Mũ: \widehat{abc}
....
* Chú ý:
- Các lệnh trên đây đều bắt buộc thêm $ ở đầu và cuối lệnh để kích hoạt.
- Trên đây đều chỉ là các latex được dùng phổ biến trong hoidap247 và còn nữa, thông tin tham khảo về biểu mẫu latex hoidap247 nằm trong nhóm Active Activity do mod Winvill2 tạo ra.
`JK`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Lũy thừa : $x^{2}$
Căn bậc n : $\sqrt[n]{x}$
Phân số : $\frac{x}{y}$
Không ngang bằng : $\neq$
Bé hơn hoặc bằng , lớn hơn hoặc bằng : $\leq$ $\geq$
Chỉ số dưới : $x_{n}$
Xuống dòng : \\
Ngoặc nhọn trái : $\left \{ {{y=2} \atop {x=2}} \right.$
Ngoặc vuông : \(\left[ \begin{array}{l}x=2\\x=-1\end{array} \right.\)
Thuộc : ∈
Không thuộc : ∉
Xấp xỉ : ≈
Tương đương : ⇔
Suy ra : ⇒
Vô cực : ∞
Cộng trừ : ±
Ma trận : $\left[\begin{array}{ccc}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{array}\right]$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
169
2358
209
$(ảnh1)$
169
2358
209
Khó nhớ qué:))
169
2358
209
a^{4}
169
2358
209
$a^{4}$
169
2358
209
$\Delta$
169
2358
209
$a^°$
0
35
0
\dfrac{1}{b}
727
907
277
`\underbrace{a+b+c}_{a}`