

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
7. imaginary
- imaginary (adj): tưởng tượng
- imagination (noun): trí tưởng tượng
- imaginative (adj): giàu trí tưởng trượng
- imaginable (adj): có thể tưởng tượng
Mà "friend" là một danh từ nên ta cần một tính từ phía trước để thành một cụm từ có nghĩa.
8. mine / them
- Chỗ trống đầu tiên cần một đại từ sở hữu
- Chỗ trống thứ hai cần một đại từ nhân xưng để phù hợp cho "clothes"
9. sail
- used to+V: đã tưng là việc gì đó.....
10. will be going
Học tốt!!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
7. I had an _____ friend when I was a child. * 1 điểm
imaginary ( tưởng tượng/ dịch nghĩa )
imagination
imaginative
imaginable
8. Some of these clothes are _____, and the rest of _____ belong to Peter. * 1 điểm
yours / it
my / them
hers / their
mine / them ( vế đầu cần điền ĐTSH, vế 2 cần điền ĐTNX )
9. Tom didn’t use to _____ a boat when he was young. * 1 điểm
sailed
sail ( didn't use to + V_bare )
sailing
sails
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin