

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.D`
`->` communicate with sb : giao tiếp với ai
`2.A`
`->` in the last `10` years : trong `10` năm qua
`3. B`
`->` showed up : xuất hiện, tới
`4.C`
`->` channel of communication : kênh giao tiếp
`5.C `
`->` illiterate : không biết chữ ; communicate in writing : giao tiếp bằng chữ viết
`6.D`
`->`Truyền hình qua video cho phép bạn tổ chức các cuộc họp với các đồng nghiệp ở những nơi khác nhau.
`7. A`
`->` eye contact : giao tiếp bằng ánh mắt
`8. C`
`->` Although + 1 mệnh đề
`9.D`
`->` Có thời gian cụ thể trong tương lai nên chia tương lai tiếp diễn. mà bọn trẻ chỉ được xem TV vào cuối tuần nên thứ ba chúng sẽ không được xem, ta chia động từ dạng phut định.
`10.C`
`->` shrug (shoulders) : nhún vai
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1 D with ( communicate with )
2 A in
3 B showed up ( xuất hiện )
4 means ( phương tiện )
5 B writting ( ko biết chữ -> không thể giao tiếp bằng chữ viết )
6 Multimedia technology ( Công nghệ đa phương tiện)
7 A contact ( eye contact: giao tiếp = mắt )
8 C Although ( + S + V: mặc dù )
9 D won't be watching ( phủ định theo nghĩa )
10 C shrugging her shoulders ( nhún vai của cô ấy )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. D communicate with ~ giao tiếp vơi
2. A (in the last ten years -> HTHT)
3. B show up ~ đến
4. B means of communication
5. C writing
6. D video conferencing
7. A contact
8. C although S V: mặc dù
9. D (next Tuesday at 8 p.m -> TLTD)
10. C shrugging her shoulders
Bảng tin
2397
2964
2503
À bài hôm qua mk bt giải r,hóa ra cx dễ
2397
2964
2503
Lm phiền bn r
5346
103373
6949
Ơ không có gì, mình có giúp được gì cho bạn đâu :(
0
10
0
sai r 4 B means of communicate: phuong tiện giao tiếp