Đăng nhập để hỏi chi tiết


Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

=>
10.
1. A expect sb to V
2. C admit + Ving thừa nhận làm gì
3. D expect : mong đợi
4. B intend : dự định
5. D warn against Ving
6. B prevent sb from Ving : ngăn chặn
7. A apolozied for Ving
8. A thank sb for Ving
9. C on driving
10. D against playing
XI/
1. B to study
2. B be used to Ving
3. B not to play
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin