

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

1. This car belongs to you. It is your car. You own this car. It is yours
=> Chiếc xe này thuộc về bạn. Nó là chiếc xe của bạn. Bạn sở hữu chiếc xe này. Nó là của bạn
2. Is this his telephone? Does this telephone belong to him? Do he own this telephone? Is this his?
=> Đây có phải là điện thoại của anh ấy không? Điện thoại này có thuộc về anh ta không? Anh ấy có sở hữu chiếc điện thoại này không? Đây có phải là của anh ấy không?
3. This is her cup. This cup belongs to her. It's her cup. She owns it
=> Đây là cốc của cô ấy. Chiếc cốc này thuộc về cô ấy. Đó là cốc của cô ấy. Cô ấy sở hữu nó
4. It is our pen. We owns this pen. It belongs to us. It's ours
=> Nó là cây bút của chúng tôi. Chúng tôi sở hữu cây bút này. Nó thuộc về chúng tôi. Nó là của chúng ta
5. You are having a party. Come to your party. The party is for you. It's yours
=> Bạn đang tổ chức tiệc. Hãy đến với bữa tiệc của bạn. Bữa tiệc là dành cho bạn. Nó là của bạn
6. I bought this gift for them. This is their gift. This is theirs. They own this gift
=> Tôi đã mua món quà này cho họ. Đây là món quà của họ. Đây là của họ. Họ sở hữu món quà này
7. I have a nice apartment. The apartment belongs to me. It's mine. It is my apartment
=> Tôi có một căn hộ đẹp. Căn hộ thuộc quyền sở hữu của tôi. Nó là của tôi. Nó là căn hộ của tôi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. This car belongs to you. It is your car. You own this car. It is yours.
2. Is this his telephone? Does this telephone belong to him? Do he own this telephone? Is this his?
3. This is her cup. This cup belongs to her. It's her cup. She owns it.
4. It is our pen. We owns this pen. It belongs to us. It's ours.
5. You are having a party. Come to your party. The party is for you. It's yours.
6. I bought this gift for them. This is their gift. This is theirs. They own this gift.
7. I have a nice apartment. The apartment belongs to me. It's mine. It is my apartment.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin