

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
18. had read (đk loại 3-> vế if chia htht)
19. had asked ( đk loại 3-> vế if chia htht)
20. had (đk loại 3-> vế if chia qkđ)
B: 1. A
- unidentified flying objects: vật thể bay không xác định
2. A
- chỗ trống cần điền là danh từ-> imagination: n trí tưởng tượng
3. B
- without +N-> B
4. A
- imaginative: adj. giàu trí tưởng tượng
5. C
- there is no N
- evidence: n. bằng chứng
6. A
- be thought to have Vpp
- chỉ có A đúng cấu trúc, thì, còn lại sai
7. D
- without trace: không dấu vết
- dịch câu+ cụm từ-> chọn D
8. B
- allow sb to do sth: cho phép->B
9. A
- có sounds-> số nhiều
10. A
- đề ý ta thấy có "were" đứng trước câu,->ĐK loại
11. C
- will be able to do sth: sẽ có khả năng làm gì
12. A
- around the world: vòng quang thế giới
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin