

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
- Thuật ngữ khoa học là những từ và cụm từ cố định được dùng để biểu thị những sự vật, hiện tượng, hoạt động, tính chất.... trong các ngành khoa học, kĩ thuật, trong các lĩnh vực chuyên môn khác nhau.
- Ví dụ:
+ Các thuật ngữ sinh học: tế bào, di truyền, tính trội gen,..
+ Các thuật ngữ kinh tế học: Tư bản, tích lũy,....
+ Các thuật ngữ ngôn ngữ học: Âm vị, âm tiết, bổ ngữ,...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Thuật ngữ khoa học là ngôn ngữ được dùng trong giao tiếp thuộc lĩnh vực khoa học, tiêu biểu là trong các văn bản khoa học.
epidermis / scarf-skin biểu bì ( epi , ngoài ; derma , da )
pachyderm / elephant loài da dày (như voi, tê giác…) ( pachys , dày ; derma , da )
cephalalgia / headache chứng đau đầu, nhức đầu
( kephalos , đầu ; algaos , nỗi đau )
pedodontia / children’s dentistry nhi nha khoa, môn học răng miệng trẻ em
( paed -, trẻ em ; odont -, răng )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
19
617
6
https://hoidap247.com/cau-hoi/1638147