

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:
166.C
167.A
168.D
169.A
170.C
171.B
172.B
173.D
174.A
175.D
176.C
177.A
178.B
179.D
180.C
CHÚC BẠN LÀM BÀI TỐT VÀ CHO MÌNH CÂU TRẢ LỜI HAY NHẤT NHA
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
166. C rút gọn mđqh dạng chủ động -> động từ chính ở dạng Ving
167. A which: đtqh chỉ vật (giới từ + which)
168. D rút gọn mđqh the first/last..+ to V/to be V3-ed
169. A rút gọn mđqh dạng chủ động
170. C whom: đtqh chỉ người (tân ngữ)/giới từ + whom
171. B rút gọn mđqh the first/only/last... + to V/to be V3-ed
172. B rút gọn mđqh dạng chủ động 173. D giới từ + whom
174. A rút gọn mđqh the first/last/only...+to V/to be V3-ed
175. D rút gọn mđqh dạng chủ động
176. C rút gọn mđqh the first/last/only...+ to V/to be V3-ed
177. A giới từ + whom
178. B rút gọn mđqh dạng chủ động
179. D from + which/whom
180. C rút gọn mđqh the first/last...+ to V/to be V3-ed
Bảng tin