

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Câu 27:
+ Đặt: $t = \sqrt[3]{x}$
$⇒ t^{3} = x$
$⇒ 3t^{2}dt = dx$.
+ Đổi cận: Khi $x = 1$ $⇒ t = 3$.
Khi $x = 8$ $⇒ t = 2$.
+ Khi đó: $\int\limits^8_1 {\frac {f(\sqrt [3]{x})}{x}} \, dx$
$= \int\limits^2_1 {\frac {f(t)}{t^{3}}} \, 3t^{2}dt$
$= 3\int\limits^2_1 {\frac {f(t)}{t}} \, dt = 6$
$⇒ \int\limits^2_1 {\frac {f(t)}{t}} \, dt = 2$
+ Đặt: $t = cos^{2}x$
$⇒ dt = -2cosxsin xdx$
$⇒ dt = -2cos^{2}xtanxdx$
$⇒ tanxdx = - \frac{1}{2t} dt$.
+ Đổi cận: Khi $x = 0$ $⇒ t = 1$.
Khi $x = \frac{π}{3}$ $⇒ t = \frac{1}{4}$.
+ Khi đó: $\int\limits^\frac {π}{3}_0 {tanx.f(cos^{2}x)} \, dx$
$= - \frac{1}{2} \int\limits^1_\frac {1}{4} {\frac {f(t)}{t}} \, dt = 6$
$= \int\limits^ \frac {1}{4}_1 {\frac {f(t)}{t}} \, dt = 12$
+ Đặt: $t = x^{2}$
$⇒ dt = 2xdx$
$⇒ dt = 2x^{2} \frac{dx}{x}$
$⇒ \frac{dx}{x} = \frac{1}{2} \frac{dt}{t}$.
+ Đổi cận: Khi $x = \frac{1}{2}$ $⇒ t = \frac{1}{4}$
Khi $x = \sqrt {2}$ $⇒ t = 2$.
+ Khi đó: $\int\limits^\sqrt {2}_\frac{1}{2} {\frac {f(x^{2})}{x}} \, dx$
$= \frac{1}{2} \int\limits^2_\frac {1}{4} {\frac {f(t)}{t}} \, dt$
$= \frac{1}{2} \int\limits^1_\frac {1}{4} {\frac {f(t)}{t}} \, dt + \frac{1}{2} \int\limits^2_1 {\frac {f(t)}{t}} \, dt$
$= \frac{2 + 12}{2} = 7$.
$⇒$ Chọn C.
XIN HAY NHẤT
CHÚC EM HỌC TỐT
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
35
0
bạn ơi dòng bằng thứ hai từ dưới đếm lên mình vẫn chưa hiểu lắm
0
35
0
à mình hiểu rồi