

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
=>
41. c-> widely (vì sau nó là một động từ nên từ cần điền là một trạng từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ)
45. b-> going (avoid+ Ving: tránh làm gì)
2. A-> playing (dislike+ Ving: không thích làm gì)
4. A-> to read (would like+ to V: muốn làm gì; trong câu này tỏ ý mời ai đó làm gì)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

41, c. wide → widely ( vì trạng từ bổ nghĩa cho động từ read nên phải sửa lại là widely )
42, d. amn't I → aren't I ( riêng câu hỏi đuôi của " I am " là " Aren't I " )
43, a. Watch → Watching/To watch ( động từ làm chủ ngữ trong câu phải ở dạng V_ing hoặc To_infinitive)
44. d. isn't this → isn't it ( nếu chủ ngữ phần phát biểu là " this " thì chủ ngữ phần đuôi phải là "it "
45, b. to go → going ( công thức : avoid+V_ing )
I. There is a mistake in the four underlined parts of each sentence. Find the mistake ( A, B, C or D)
1, D. isn't → doesn't
2, A. to play → playing ( sau dislike là V_ing )
3, D. doesn't she → does she ( phía trước có từ " never " mang ý phủ định nên phần đuôi phải ở thể khẳng định )
4, A. reading → to read ( sau would like là V_ing )
5, D. didn't you → did you
< Nếu có gì sai thì nói mk sửa nhé >
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin