

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`@` 160225
`1` went
`2` don't visit
`3` Did you mum make
`4` sent
`5` did
`1` didn't buy
`2` didn't watch
`3` like
`4` left
`5` come
`----------------`
`@` Hiện tại đơn với V thường
`(+)` S + V(s/es).
`(-)` S + don't/doesn't + V-inf.
`(?)` Do/Does + S + V-inf?
`@` Hiện tại đơn với tobe
`(+)` S + is/am/are + O.
`(-)` S + isn't/am not/aren't + O.
`(?)` Is/Am/Are + S + O?
`***` DHNB:
`-` every day `/` week `/` month `/` ...
`-` once `/` twice `/` three times `/` ... + a day `/` week `/` month `/` ...
`-` Trạng từ chỉ tần suất (always `/` usually `/` often `/` ...)
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.
`-` Diễn tả sở thích, cảm xúc.
`-` Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên.
`-` Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`----------------`
`@` Quá khứ đơn với V thường
`(+)` S + Ved/V2.
`(-)` S + didn't + V-inf.
`(?)` Did + S + V-inf?
`@` Quá khứ đơn với tobe
`(+)` S + was/were + O.
`(-)` S + wasn't/weren't + O.
`(?)` Was/Were + S + O?
`***` DHNB:
`-` yesterday
`-` last week `/` month `/` year `/` Monday `/` ...
`-` in + năm trong QK
`-` thời gian + ago
`***` Cách dùng:
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
`-` Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.
`-` Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin