

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
-- Các từ đồng nghĩa với quê hương là:
+ Quê quán.
+ Nơi chôn rau cắt rốn.
+ Quê cha đất tổ.
+ Quê mẹ.
+ Quê hương bản quán.
+ Quê hương xứ sở.
Bn tham khảo!
Xin CTLHN 🥰
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Quê hương đồng nghĩa với quê quán , quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
928
952
1441
Xin hay nhất
132
2656
75
Ok