

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
=>
1. B leaving (risk Ving : liều lĩnh, rủi ro)
2. B have/had sth V3/ed
3. B let sb V : để ai/cho phép ai làm gì
4. A be adj to V
5. D would rather V : muốn
6. A make sb V : khiến ai làm gì
7. A see O + V -> chứng kiến toàn bộ hành động
8. D It's adj for sb to V
9. B would rather V than V -> thích làm gì hơn
10. A allow sb to V : cho phép ai làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bài 9 :
1 . B
2 . B
3 . B
4 . A
5 . D
6 . A
7 . D
8 . D
9 . B
10 . A
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin