

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{pink}{-060409-]`
`3)`
`1`. is taking
`2`. is going
`3`. is visiting
`4`. is having
`4)`
`1`. N
`2`. F
`3`. N
`4`. F
`5`. F
`6`. N
`-----------------------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + am/is/are + V-ing + O
`(-)` S + am/is/are + not + V-ing + O
`(?)` Am/is/are + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra ( She is drinking tea now )
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra ( Look! The baby is crying )
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra ( He is coming tomorrow )
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present, at the moment, at this time... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
`---`
`@` V tobe
`-` N(số ít) : he/she/it/... + is
`-` N(số nhiều) : we/you/they/... + are
`-` I + am
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin