

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. celebration (vì sau giới từ in là 1 danh từ)
2. sau the là 1 tính từ
3. divorced (sau get là tính từ)
4. sau every là danh từ
5. sau as là tính từ
6. sau the là danh từ
7. vì sau tính từ là danh từ
8. sau no là danh từ
9. sau the là danh từ
10. sau a/an là danh từ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
11, celebration (sau "in" và "of" ta chia danh từ)
12, golden (sau the và trước danh từ là 1 tính từ )
13, divorced (get+divorced: li hôn)
14, happiness (sau every là danh từ nên chia happiness)
15, decorative (ta có functional là tính từ+as well as nên ta chia decorate-decorative)
16, organizer (sau the là danh từ, mà ta có postpone: trì hoãn nên chia organizers)
17, gathering (Ta có: N+gathering: sum họp nên chia gather-gathering)
18, intention (S+have+danh từ nên chia intend-intention)
19. service (sau the là dnah từ nên chia serve-service)
20, invitation (receive+danh từ nên chia invite-invitation)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
cảm ơn mod ạ
Đủ hay thiếu vậy Mod?
:))) K phải là cần giải thích hay là không cần. - Ý mình là mình giải thích sai chứ không phải là không giải thích.
Nói chung, bạn đã bổ sung rồi. Còn đủ hay thiếu thì cần phải hỏi người đặt câu hỏi. Sau có gì, mong bạn rút kinh nghiệm, để trả lời hiệu quả hơn.
Vâng, cảm ơn Mod.
Nhưng mình xin đính chính là mình tưởng giải thích thế là đủ chứ không phải là dịch, mình nghĩ bài này chỉ cần đưa dạng từ rồi bạn chủ câu hỏi có thể phân biệt được cách điều đúng dạng từ. Mong Mod hiểu.
Ở phần đặt câu hỏi, có ghi rõ ràng:"Chia và giải thích". Có nghĩa là vì sao chỗ này dùng noun, chỗ đó dùng adj. Bạn đã trả lời môn Anh thì phải biết cụm từ "giải thích" ở đây nghĩa là gì. Rút kinh nghiệm để còn lần sau phát huy. Cũng đừng đính chính lại làm gì, vì không phải câu nào của bạn mình cũng duyệt. Cố gắng phát huy huy hiệu BĐHH để được câu chất lượng nhất. Rút gọnỞ phần đặt câu hỏi, có ghi rõ ràng:"Chia và giải thích". Có nghĩa là vì sao chỗ này dùng noun, chỗ đó dùng adj. Bạn đã trả lời môn Anh thì phải biết cụm từ "giải thích" ở đây nghĩa là gì. Rút kinh nghiệm để còn lần sau phát huy. Cũng đừng đính chính lạ... xem thêm
Vâng, mình đã hiểu.
11. celebration -> giới từ + N/Ving
12. golden -> adj N
13. divorced -> get divorced : ly dị
14. happiness -> every + N
15. decorative -> be adj
16. organizers : những người tổ chức -> the + N
17. gathering -> family gathering : sum họp, tụ họp gia đình
18. intention -> have no intention of Ving : không có ý định làm gì
19. service : dịch vụ -> the + N
20. invitation -> an + N số ít
Bảng tin
187
3297
111
mong dc ctlhn