

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
=>
1. through ( go through : trải qua)
2. widen : mở rộng
3. that
4. than ( larger -> than : so sánh hơn)
5. occurs : diễn ra
6. widely ( varies widely : rất khác nhau)
7. range
8. however : tuy nhiên
9. without : mà không, không có
10. called
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. through
2. widen (chọn vì có nghĩa là rộng ra, " expand " cũng là làm rộng ra nhưng cho lãnh thổ, từ vựng.. )
3. that
4. than (so sánh hơn)
5. occurs
6. widely
7. people
8. however (đứng giữa 2 dấu phẩy)
9. without
10. called
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Okay, I accept to ignore.
A. emb'a'rrassed B. aw'a'reness C. ab'a'ndoned D. c'a'ptain `text{(Đề bài có sai ko thế e, a thấy sai sai hay sao á)}`
phát âm nha.
Hình như là `B` hay sao ấy.
dịch gg A và B đều ra /e/ `;` B và D thì lại /a/
Các từ còn lại là /ae/ còn B là /e/. Vừa tra cambridge xong :)
gg dịch không tin được đâuuuu lần sau anh tra trên oxford hoặc cambridge ý :)
ừm, a cảm ơn nhe :((
Bảng tin