

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
1. I understand (do có now nên động từ ở hiện tại đơn)
2 went (last week-> quá khứ đơn)
3 Do you find (không có dấu hiệu gì -> hiện tại đơn)
4 We’ll do (next week)- we don't guarantee
5 I've just started (Tôi vừa bắt đầu học lái xe)- I know (know không dùng ở dạng Ving)
6 smashed (nội động từ nên chia thể chủ động)- refuse (từ chối-> tôi từ chối)
7 certainly agree (agree ko dùng dạng Ving)
8 has made (this year-> hiện tại hoàn thành)-won't apologize ( sẽ không xin lỗi)
9 we're considering ( chúng tôi đang cân nhắc)
10 won ( mệnh đề since dùng quá khứ đơn) -hasn’t stopped ( sau mệnh đề since dùng hiện tại hoàn thành)- phone- I'm going to spend
11 are currently beating- remains-have lost( câu điều kiện loại 1)
12 passes- shoots- are attacking
13 goes- looks- He's not wearing- he doesn't recognize her...
14 went( yesterday-> chia quá khứ đơn)- was playing( có while nên chia thì tiếp diễn)- stood- started
15 is playing golf- bounds- grabs- hits
V
1 went off- lit
2 was getting- went
3 lived-spent
4 added- tasted
5 broke- was skiing(while)
6 came- put (quá khứ đơn)
7 started- was checking in
8 was looking- for
9 was writing- was driving ( Ngay khi tôi đang vbieets cho Anne, cô ấy đang lái xe tới gặp tôi)
10 shut- started ( as soon as)
11 came- was showing ( sếp tôi vào văn phòng khi tôi đang cho mọi người xem ảnh kì nghỉ của tôi)
12 took- placed ( quá khứ đơn)
13 was looking- slipped( khi mẹ anh ấy đang in hướng khác, Steve lẻn đi )
14 pushed- ran ( quá khứ đơn)
15 didn’t listen- was explaining( mệnh đề while dùng quá khứ tiếp diễn, mệnh đề chính dùng quá khứ đơn)
VI
1 realized( qus khứ đơn)- had met( before- qk hoàn thành)
2 went ( every morning-> qk đơn)
3 got ( mệnh đề by the time dùng qk đơn)- had overflowed ( qk hoàm thành)
4 had lost( hành động kết thúc trong quá khứ) - didn’t know( hiện tại)
5 remembered( mệnh đề when-> qk đơn)
6 walked (qk đơn)- had left ( hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ)
7 had found ( mệnh đề tường thuật- quá khứ lùi thì)
8 found- hadn’t changed
9 resigned (last night)
10 had eaten( already-> qk hoàn thành)
11 came- started( when-> qk đơn)
12 had eaten- picked
13 had arrived ( hành động xảy ra và hoàn thành trước trong qk)
14 got (by the time)- had gone ( qk hoàn thành)
15 turned ( sau as soon as mệnh đề qk đơn) - caught
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin