

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. a . telling ( tell lies _ nói dối )
2. c . does ( do the crossword _ chơi trò chơi ô chữ )
3. d . a lot of
4. d . convince _ thuyết phục
5. c
6. b
7. d _ tìm kiếm
8. c _ nắm quyền kiểm soát
9. d
10. b
11. a _ mối đe dọa
12. d _ phản ứng
13. b _ mặc dù
14. b _ khô ng có sức thuyết phục
15. b _ quan điểm
16. a
17. a _ rút lui
18. c _ cực kì giàu có
19. a _ như nhau
20. c
21. d
22. b _ retrailate đánh trả
23. d
24. c
25. a _ hoạt ngôn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1.A
(to tell lie : nói dối)
2.C
(do the crossword : chơi trò giải ô chữ )
3.D
4.D
5.B
(Involve (v): bao gồm)
6.C
(make (v): tạo thành)
7.C
(investigating : điều tra , dò xét )
8.C
(take into (v): đưa vào)
9.A
(possibly (adv): có thể)
10.B
(plead (v): biện hộ )
11.A
12.D
(reaction (n): phản ứng)
13.B
14.B
15.C
(of the opinion that )
16.D
17.A
18.C
19.A
20.C
21.D
22.A
23.D
(discharge : xuất viện )
24.C
(term : điều khoản )
25.A
(articulate (a): có tài ăn nói lưu loát, rõ ràng)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin