

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Is playing (thì ht tiếp diễn vì có now)
2. Go (thì ht đơn vì có every ...)
3. Watched (thì qk đơn vì có last + ...)
4. Visit (sau be going to là đtừ thường và thì tương lai gần)
5. Visit (do có next nên đây là thì tl đơn)
6. Didn't go (do có yesterday nên đây là thì qk đơn)
7. Doesn't play (do ở đây nói về hoạt động thường lặp lại nên đây là thì ht đơn)
8. What did you do ...? (do có last nên đây là thì qk đơn)
9. Is playing (có listen nên là thì ht tiếp diễn)
10. Go (có often là ht đơn)
Học tốt. Nocopy.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1.is playing
2.go
3.watched
4.visit
5.visit
6.didn't go
7.doesn't play
8.did you do
9.is playing
10.goes
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin