

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. This car belongs to me: Chiếc xe này thuộc về tôi = I own this car: Tôi sở hữu chiếc xe này
(Belongs to: Chỉ quyền sở hữu)
2. Steve has been learning the violin for a month.
-> Cấu trúc: S + started / began + V-ing / to-V = S + have/has + PII / been + V-ing
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. That car belongs to me
Dịch:Chiếc xe đó thuộc về tôi
2. Steve had been learning the violin for a month.
Dịch :Steve đã học violin được một tháng.
$#lam$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin