

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
S Tính từ sở hữu Đại từ tân ngữ Đại từ sở hữu
I My me Mine
You Your you Yours
We Our us Ours
They Their them Theirs
He His him His
She Her her Hers
It Its it Its
------------------------------------------------------------
Tính từ sở hữu + danh từ = đại từ sở hữu
------------------------------------------------------------
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
------------------------------------------------------------
have to + V1: phải làm gì
------------------------------------------------------------
I)
1. will take
2. will recognise
3. will translate / have study
4. will do
5. will fly
6. will control
7. will stay
8. will find
9. will stop
10. will live
II)
11. mine
12. his
13. yours
14. ours
15. hers
16. theirs
17. ours
18. mine
19. yours
20. his
`color{orange}{~MiaMB~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1.
2.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin