

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\text{Có thể viết lại bằng 3 cách}$
$\text{⇒I last heard from him 5 years ago.}$
$\text{ It is 5 years since I last heard him.}$
$\text{ The last time I heard him was 5 years ago.}$
$\text{Cấu trúc}$
$\text{S + have/ has +not+ for + time.}$
$\text{→S + last + Ved + time+ ago.}$
$\text{→It’s + time+ since + S + last + Ved.}$
$\text{→The last time + S + V ed+ was + time + ago.}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1, I haven't heard from him for 5 years.
-> The last time I heard to him was 5 years ago
câu này là thì HTHT :
=> Thì hiện tại hoàn thành
- Công thức :
+ Dấu hiệu nhận biết :
Just = recently = lately, already, before, ever, never, for + time, since + mốc thời gian, yet, so far = until now = up to now = up to the present, ...
Ký hiệu: V2 : là quá khứ phân từ 2 của động từ.
Ví dụ: động từ “go” có quá khứ phân từ 2 hay V2 là “gone"
1, Câu khẳng định :
S + have/ has + V2
He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + V2
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + V2
2. Câu phủ định
Công thức :
S + have/ has not + V2
He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + not + V2
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + not + V2
has not = hasn’t
have not = haven’t
3, Câu nghi vấn :
A : Have/ has + S + V2 ?
B : Yes, S + have/has + V2.
No, S + haven’t/hasn’t + V2
=> Ngắn gọn :
Câu này là thì HTHT mà có haven't
-> câu này là câu phủ định
Cấu trúc câu phủ định :
S + have/ has not + V2
He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + not + V2
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + not + V2
has not = hasn’t
have not = haven’t
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
=> I last heard from him 5 years ago.
Chuyển từ HTHT sang QKĐ. S have/has not V3/ed.... -> S last QKĐ + thời gian...
Bảng tin